Anh - Việt
binh lược
Danh từ
binh lược (Danh từ)
Nghĩa 01 · Kế hoạch và mưu lược dùng trong chiến tranh để đạt mục tiêu quân sự.
用于战争中的总体计划和谋略。
Kế hoạch và mưu lược dùng trong chiến tranh để đạt mục tiêu quân sự.
Ví dụ
将军提出了一个新的军事战略来保卫这座城市。【】Tướng quân đã đưa ra một binh lược mới để bảo vệ thành phố.
好的战略帮助我们的军队以较少的伤亡取得胜利。【】Một binh lược tốt giúp quân ta giành chiến thắng với ít thương vong.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của binh lược (Noun)
binh lược + Danh từbinh lược + Tính từĐộng từ + binh lược
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
战争战略 binh lược chiến tranh | 他的战争战略依靠速度和出其不意。 Binh lược chiến tranh của ông ta dựa vào tốc độ và sự bất ngờ. |