Anh - Việt

Bản dịch của từ Binh mã trong tiếng Trung

binh mã

Danh từ

binh mã (Danh từ)

Nghĩa 01 · Binh sĩ cùng ngựa chiến; cũng dùng để chỉ quân đội nói chung.

士兵和战马;泛指军队。

Binh sĩ cùng ngựa chiến; cũng dùng để chỉ quân đội nói chung.

Ví dụ
国王下令调动军队前往北部边境。【】Vua hạ lệnh điều binh mã đến biên giới phía bắc.
史书记载朝廷的军队击败了外敌。【】Sử sách ghi lại binh mã triều đình đã đánh bại giặc ngoại xâm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của binh mã (Noun)

binh mã + Tính từĐộng từ + binh mã
Kết hợp từ của binh mã
Collocation
Ví dụ

雄厚的兵马

binh mã hùng hậu

拥有雄厚兵马的军队攻下了城池。

Đạo quân có binh mã hùng hậu đã chiếm được thành.

大批兵马

binh mã đông đảo

敌人的兵马多得多。

Địch có binh mã đông đảo hơn nhiều.

机动兵马

binh mã cơ động

这个师拥有反应迅速的机动兵马。

Sư đoàn này có binh mã cơ động, phản ứng rất nhanh.

Video ngữ cảnh