Anh - Việt

Bản dịch của từ Bình minh trong tiếng Trung

bình minh

Danh từ

bình minh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thời điểm đầu ngày khi mặt trời bắt đầu mọc và trời sáng dần.

太阳升起、天渐渐亮的时候。

Thời điểm đầu ngày khi mặt trời bắt đầu mọc và trời sáng dần.

Ví dụ
我们早起去看海上的黎明。【】Chúng tôi dậy sớm để ngắm bình minh trên biển.
雨后今天的日出很美。【】Bình minh hôm nay rất đẹp sau cơn mưa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bình minh (Noun)

Danh từ + bình minhGiới từ + bình minhbình minh + Giới từbình minh + Tính từbình minh + Động từĐộng từ + bình minh
Kết hợp từ của bình minh
Collocation
Ví dụ

黎明的光线

ánh bình minh

黎明的光线透过窗户照进来。

Ánh bình minh chiếu qua cửa sổ.

Video ngữ cảnh