Anh - Việt
binh nghiệp
Danh từ
binh nghiệp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nghề làm lính, phục vụ lâu dài trong quân đội.
在军队中长期服役的职业。
Nghề làm lính, phục vụ lâu dài trong quân đội.
Ví dụ
他选择了军旅生涯来报效国家。【】Anh ấy chọn binh nghiệp để phục vụ đất nước.
服役十年后,他依然热爱军旅生涯。【】Sau mười năm, ông vẫn gắn bó với binh nghiệp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của binh nghiệp (Noun)
binh nghiệp + Danh từbinh nghiệp + Tính từĐộng từ + binh nghiệp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
父亲的军旅生涯 binh nghiệp của cha | 他始终为父亲的军旅生涯感到自豪。 Anh luôn tự hào về binh nghiệp của cha mình. |