Anh - Việt
binh ngũ
Danh từ
binh ngũ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Toàn thể những người lính trong quân đội, xét như một lực lượng.
军队中的全体士兵,作为一支力量。
Toàn thể những người lính trong quân đội, xét như một lực lượng.
Ví dụ
这个部队的官兵训练得非常好。【】Binh ngũ của đơn vị này được huấn luyện rất kỹ.
战争结束后,军队人数大幅减少。【】Sau chiến tranh, binh ngũ được giảm bớt đáng kể.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của binh ngũ (Noun)
binh ngũ + Tính từĐộng từ + binh ngũ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
大批部队 binh ngũ đông đảo | 国庆当天首都有大批部队到场。 Binh ngũ đông đảo đã có mặt tại thủ đô trong ngày lễ. |
强大的武装力量 binh ngũ hùng mạnh | 该国得益于大量国防投入,拥有强大的武装力量。 Nước này có binh ngũ hùng mạnh nhờ đầu tư quốc phòng lớn. |