Anh - Việt
binh nhất
Danh từ
binh nhất (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cấp bậc quân hàm cao nhất của binh sĩ, trên binh nhì.
士兵的最高军衔,高于二等兵。
Cấp bậc quân hàm cao nhất của binh sĩ, trên binh nhì.
Ví dụ
我哥哥刚被提升为上等兵。【】Anh trai tôi vừa được phong binh nhất.
上等兵通常比二等兵更有经验。【】Binh nhất thường có kinh nghiệm hơn binh nhì.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của binh nhất (Noun)
Danh từ + binh nhấtSố lượng + binh nhấtĐộng từ + binh nhất
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一等兵军衔 quân hàm binh nhất | 他完成训练后被晋升为一等兵。 Anh ấy được phong quân hàm binh nhất sau khi hoàn thành khóa huấn luyện. |