Anh - Việt
binh nhu
Danh từ
binh nhu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lương thực, quần áo và vật dụng cần thiết cho quân đội, không gồm vũ khí.
军队所需的粮食、服装等物资,不包括武器。
Lương thực, quần áo và vật dụng cần thiết cho quân đội, không gồm vũ khí.
Ví dụ
该单位正在领取新训练期所需的军需物资。【】Đơn vị đang nhận binh nhu cho đợt huấn luyện mới.
食品和服装是必需的军需品。【】Lương thực và quần áo là những loại binh nhu thiết yếu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của binh nhu (Noun)
Danh từ + binh nhubinh nhu + Tính từĐộng từ + binh nhu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
军需仓库 kho binh nhu | 这个地区有一个大型军需仓库。 Khu vực này có một kho binh nhu lớn. |
军需物资来源 nguồn binh nhu | 他们需要保护部队的军需物资来源。 Họ cần bảo vệ nguồn binh nhu của lực lượng. |