Anh - Việt
binh nhung
Danh từ
binh nhung (Danh từ)
Nghĩa 01 · Việc liên quan đến quân đội hoặc chiến tranh.
与军队或战争有关的事务。
Việc liên quan đến quân đội hoặc chiến tranh.
Ví dụ
他曾与将领商议军事。【】Ông từng bàn việc binh nhung với các tướng lĩnh.
乱世中,战事使百姓受苦。【】Thời loạn, binh nhung khiến dân chúng khổ cực.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của binh nhung (Noun)
Danh từ + binh nhungbinh nhung + Danh từĐộng từ + binh nhung
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
军务 việc binh nhung | 他被委派负责朝廷的军务。 Ông được giao lo việc binh nhung của triều đình. |
战事 chuyện binh nhung | 国王与将领商议战事。 Nhà vua bàn chuyện binh nhung với các tướng lĩnh. |
军旅生涯 đường binh nhung | 他年轻时便选择了军旅生涯。 Ông chọn đường binh nhung từ khi còn trẻ. |