Anh - Việt
bình nóng lạnh
Danh từ
bình nóng lạnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thiết bị dùng điện hoặc gas để làm nóng nước dùng trong nhà.
用电或燃气加热家庭用水的设备。
Thiết bị dùng điện hoặc gas để làm nóng nước dùng trong nhà.
Ví dụ
我家刚换了浴室里的热水器。【】Nhà tôi vừa thay bình nóng lạnh trong phòng tắm.
这个热水器冬天不能把水加热得够热。【】Bình nóng lạnh này không làm nước đủ nóng vào mùa đông.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bình nóng lạnh (Noun)
bình nóng lạnh + Danh từbình nóng lạnh + Tính từbình nóng lạnh + Động từĐộng từ + bình nóng lạnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
燃气热水器 bình nóng lạnh gas | 燃气热水器需要定期检查。 Bình nóng lạnh gas cần được kiểm tra thường xuyên. |