Anh - Việt
bình ổn
Động từ
bình ổn (Động từ)
Nghĩa 01 · ổn định [giá cả]
稳定价格
ổn định [giá cả]
Ví dụ
政府努力稳定三月的米价。【】Chính phủ sẽ bình ổn giá gạo tháng Ba.
新政策不能稳定春节期间的食品价格。【】Chính sách mới không thể bình ổn giá thực phẩm dịp Tết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa