Anh - Việt
binh pháp
Danh từ
binh pháp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Các phép tắc và cách dùng quân đội để đánh trận, tức là chiến lược quân sự.
用兵打仗的方法和原则。
Các phép tắc và cách dùng quân đội để đánh trận, tức là chiến lược quân sự.
Ví dụ
孙子两千多年前写下了著名的兵法著作。【】Tôn Tử đã viết cuốn binh pháp nổi tiếng hơn hai nghìn năm trước.
他研读兵法,以学习如何指挥军队。【】Anh ấy đọc binh pháp để học cách chỉ huy quân đội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của binh pháp (Noun)
Danh từ + binh phápbinh pháp + Danh từbinh pháp + Tính từĐộng từ + binh pháp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
兵法的经验 bài học binh pháp | 兵法的经验仍在军校中讲授。 Nhiều bài học binh pháp vẫn được giảng dạy ở các học viện quân sự. |
兵法大师 cao thủ binh pháp | 他被视为那个时代的兵法大师。 Ông được coi là cao thủ binh pháp của thời đại mình. |