Anh - Việt

Bản dịch của từ Binh phí trong tiếng Trung

binh phí

Danh từ

binh phí (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khoản chi phí dành cho quân sự, gồm trang bị, vận hành và nhân sự của lực lượng vũ trang.

用于军队的开支,包括装备、行动和人员费用。

Khoản chi phí dành cho quân sự, gồm trang bị, vận hành và nhân sự của lực lượng vũ trang.

Ví dụ
政府增加军费开支,以实现空军现代化。【】Chính phủ tăng binh phí để hiện đại hóa không quân.
国防开支占据了国家预算的很大一部分。【】Binh phí của nước này chiếm một phần lớn ngân sách quốc gia.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của binh phí (Noun)

Danh từ + binh phíbinh phí + Tính từĐộng từ + binh phí
Kết hợp từ của binh phí
Collocation
Ví dụ

军费水平

mức binh phí

该国的军费开支水平在十年内翻了一番。

Mức binh phí của nước này đã tăng gấp đôi trong một thập kỷ.

Video ngữ cảnh