Anh - Việt
bình phong
Danh từ
bình phong (Danh từ)
Nghĩa 01 · vật dùng để chắn gió hoặc chắn một đoạn tầm mắt, hay che cho đỡ trống trải, thường xây bằng gạch trước sân hay làm bằng những khung gỗ có căng vải đặt trong phòng
屏风
vật dùng để chắn gió hoặc chắn một đoạn tầm mắt, hay che cho đỡ trống trải, thường xây bằng gạch trước sân hay làm bằng những khung gỗ có căng vải đặt trong phòng
Ví dụ
Nhà tôi đặt một bình phong gỗ cạnh cửa sổ phòng khách.【】Nhà tôi đặt một bình phong gỗ cạnh cửa sổ phòng khách.
Bức tường gạch này không phải bình phong cho sân nhà.【】Bức tường gạch này không phải bình phong cho sân nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · cái để nguỵ trang, để che đậy, nói chung
屏风
cái để nguỵ trang, để che đậy, nói chung
Ví dụ
屏风挡住了访客的视线,保护秘密文件。【】Chiếc bình phong ngăn khách nhìn thấy hồ sơ mật.
那家公司不是逃税的掩护。【】Đó không phải là bình phong cho việc trốn thuế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa