Anh - Việt
binh phục
Danh từ
binh phục (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quần áo đồng phục mà quân nhân mặc khi làm nhiệm vụ hoặc trong các dịp nghi lễ.
军人穿的制服。
Quần áo đồng phục mà quân nhân mặc khi làm nhiệm vụ hoặc trong các dịp nghi lễ.
Ví dụ
士兵在阅兵前穿着整齐的军服。【】Người lính mặc binh phục chỉnh tề trước khi đi duyệt binh.
他仍把旧军服放在柜子里作为纪念。【】Anh ấy vẫn giữ binh phục cũ trong tủ như một kỷ niệm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của binh phục (Noun)
binh phục + Danh từbinh phục + Tính từbinh phục + Động từĐộng từ + binh phục
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
军服 binh phục quân đội | 他穿着军服参加阅兵式。 Anh ấy mặc binh phục quân đội đi dự lễ duyệt binh. |
警服 binh phục cảnh sát | 他穿着警服在门口站岗。 Anh ấy mặc binh phục cảnh sát đứng gác trước cổng. |