bình phương
bình phương (Danh từ)
Nghĩa 01 · Kết quả của một số hoặc biểu thức nhân với chính nó.
一个数或代数式与自身相乘的结果。
Kết quả của một số hoặc biểu thức nhân với chính nó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bình phương (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
两个数的和的平方 bình phương của tổng hai số | 两个数的和的平方不等于它们平方的和。 Bình phương của tổng hai số không bằng tổng các bình phương của chúng. |
一个表达式的平方 bình phương của một biểu thức | 我们需要化简一个代数表达式的平方。 Ta cần rút gọn bình phương của một biểu thức đại số. |
一个数的平方 bình phương của một số | 正数的平方总是正数。 Bình phương của một số dương luôn là số dương. |
x 的平方 bình phương của x | x 的平方写作 x²。 Bình phương của x được viết là x². |
两个数之差的平方 bình phương của hiệu hai số | 计算这两个数之差的平方。 Hãy tính bình phương của hiệu hai số này. |
bình phương (Động từ)
Nghĩa 01 · Nhân một số hoặc biểu thức với chính nó.
将一个数或代数式与自身相乘。
Nhân một số hoặc biểu thức với chính nó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bình phương (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
将一个数平方 bình phương một số | 要计算正方形的面积,把边长平方。 Để tính diện tích hình vuông, hãy bình phương một số đo cạnh. |
将一个负数平方 bình phương một số âm | 当你将一个负数平方时,结果是正数。 Khi bình phương một số âm, kết quả là số dương. |
将 x 平方 bình phương x | 首先,将 x 平方,然后加 4。 Trước hết, bình phương x rồi cộng 4. |
将一个表达式平方 bình phương một biểu thức | 不要在去括号之前将一个表达式平方。 Đừng bình phương một biểu thức trước khi bỏ ngoặc. |
将距离平方 bình phương khoảng cách | 这个公式要求我们将两点之间的距离平方。 Công thức yêu cầu ta bình phương khoảng cách giữa hai điểm. |