Anh - Việt
bình sa
Danh từ
bình sa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoảng đất cát bằng phẳng, thường thấy ở bờ biển hoặc ven sông.
平坦的沙地,多见于海滩或河岸。
Khoảng đất cát bằng phẳng, thường thấy ở bờ biển hoặc ven sông.
Ví dụ
退潮时我们穿过了那片平坦的沙地。【】Chúng tôi đi bộ qua bình sa lúc thủy triều rút.
下午孩子们常在河边的平沙地上玩耍。【】Trẻ em thường chơi đùa trên bình sa ven sông vào buổi chiều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bình sa (Noun)
Danh từ + bình sabình sa + Giới từbình sa + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
沙质平地 bãi bình sa | 退潮后,孩子们常在沙质平地上奔跑玩耍。 Trẻ em thường chạy nhảy trên bãi bình sa khi nước vừa rút. |