Anh - Việt

Bản dịch của từ Bình sai trong tiếng Trung

bình sai

Động từ

bình sai (Động từ)

Nghĩa 01 · Xử lý các số liệu đo có sai lệch theo một phương pháp nhất định để tìm ra giá trị đáng tin cậy nhất.

对有偏差的测量数据按一定方法进行处理,求出最可靠的数值。

Xử lý các số liệu đo có sai lệch theo một phương pháp nhất định để tìm ra giá trị đáng tin cậy nhất.

Ví dụ
工程师使用软件对整个三角网的测量数据进行平差。【】Kỹ sư dùng phần mềm để bình sai số liệu đo đạc của toàn bộ lưới tam giác.
经过平差后,各测点的误差明显减小。【】Sau khi bình sai, sai số tại các điểm đo giảm đi đáng kể.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bình sai (Verb)

bình sai + Danh từbình sai + Từ đi kèm
Kết hợp từ của bình sai
Collocation
Ví dụ

平差大地控制网

bình sai lưới trắc địa

测量小组在完成测量后对大地控制网进行了平差。

Nhóm trắc địa đã bình sai lưới trắc địa sau khi đo đạc xong.

平差测量数据

bình sai số liệu đo

分析之前,研究小组对测量数据进行了平差。

Trước khi phân tích, nhóm nghiên cứu đã bình sai số liệu đo.

平差坐标

bình sai tọa độ

工程师对基准点的坐标进行平差,以提高精度。

Kỹ sư bình sai tọa độ các điểm mốc để tăng độ chính xác.

Video ngữ cảnh