Anh - Việt
bình sinh
Danh từ
bình sinh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Toàn bộ quãng đời của một người, thường gắn với lối sống tốt đẹp.
一个人的整个一生,多指品行和生活方式上的美好。
Toàn bộ quãng đời của một người, thường gắn với lối sống tốt đẹp.
Ví dụ
他一生都坚守正直。【】Ông ấy sống ngay thẳng suốt bình sinh.
她一生只希望有一个小家。【】Cô ấy chỉ mong có mái nhà nhỏ trong bình sinh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bình sinh (Noun)
Danh từ + bình sinhTrạng từ + bình sinhbình sinh + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
毕生事业 sự nghiệp bình sinh | 这本书是他的毕生事业。 Cuốn sách này là sự nghiệp bình sinh của ông. |
毕生的心愿 ước nguyện bình sinh | 环游世界是她毕生的心愿。 Được du lịch vòng quanh thế giới là ước nguyện bình sinh của bà. |