Anh - Việt

Bản dịch của từ Bình sơn nguyên trong tiếng Trung

bình sơn nguyên

Danh từ

bình sơn nguyên (Danh từ)

Nghĩa 01 · miền núi bị bào mòn trở thành bằng phẳng như đồng bằng

高原

miền núi bị bào mòn trở thành bằng phẳng như đồng bằng

Ví dụ
这片高地是经过数百万年侵蚀形成的准平原。【】Khu vực này là bình sơn nguyên, bị xói mòn qua hàng triệu năm.
这片高地不是普通平原,而是侵蚀平原。【】Cao nguyên này không phải đồng bằng thường; nó là bình sơn nguyên.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa