ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bình sữa
Vật dụng có hình chai, thường bằng nhựa hoặc thủy tinh, dùng để đựng sữa cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ bú.
奶瓶
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa