Anh - Việt

Bản dịch của từ Bình tâm trong tiếng Trung

bình tâm

Động từ

bình tâm (Động từ)

Nghĩa 01 · bình tĩnh trong lòng, làm chủ được lí trí, tình cảm của mình [trước sự việc không hay]

内心平静,控制情绪

bình tĩnh trong lòng, làm chủ được lí trí, tình cảm của mình [trước sự việc không hay]

Ví dụ
在争论中,她努力保持冷静。【】Trong tranh luận, cô ấy cố gắng bình tâm.
他在压力下不能镇定。【】Anh ấy không thể bình tâm khi căng thẳng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh