Anh - Việt
bình thanh
Danh từ
bình thanh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nhóm thanh điệu trong tiếng Việt gồm thanh ngang và thanh huyền, đọc bằng phẳng.
越南语声调的一类,包括不升不降的平调。
Nhóm thanh điệu trong tiếng Việt gồm thanh ngang và thanh huyền, đọc bằng phẳng.
Ví dụ
在越南语中,平声包括ngang和huyền两种声调。【】Thanh ngang và thanh huyền đều thuộc bình thanh trong tiếng Việt.
读诗时,学生应当区分平声和仄声。【】Khi đọc thơ, học sinh cần phân biệt bình thanh với thanh trắc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bình thanh (Noun)
bình thanh + Danh từbình thanh + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
平声调 thanh điệu bình thanh | 在越南语中,平声调包括ngang和huyền两个声调。 Trong tiếng Việt, thanh điệu bình thanh gồm thanh ngang và thanh huyền. |
平声音节 âm tiết bình thanh | 平声音节通常更长、更平稳。 Một âm tiết bình thanh thường kéo dài hơn. |
平声组 nhóm bình thanh | 这是一组平声,包括ngang和huyền。 Đây là một nhóm bình thanh gồm hai thanh ngang và huyền. |