Anh - Việt
bình thành
Tính từ
bình thành (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở tình trạng đất nước được cai trị tốt, chính quyền ngay ngắn, dùng trong văn cổ.
国家治理得好,政治清明(古语)。
Ở tình trạng đất nước được cai trị tốt, chính quyền ngay ngắn, dùng trong văn cổ.
Ví dụ
古人希望国家政治清明、安定。【】Người xưa mong đất nước được bình thành và yên ổn.
古书称赞那个朝代政局稳定。【】Sách cổ ca ngợi triều đại ấy vì lúc nào cũng bình thành.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa