Anh - Việt
bình thì
Danh từTrạng từ
bình thì (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoảng thời gian không có chiến tranh hay biến động lớn.
没有战争或重大动荡的时期。
Khoảng thời gian không có chiến tranh hay biến động lớn.
Ví dụ
和平时期,国家专注于发展经济。【】Lúc bình thì, đất nước tập trung phát triển kinh tế.
太平时期,人们可以生活得更安稳。【】Lúc bình thì, người dân được sống yên ổn hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bình thì (Noun)
Danh từ + bình thìGiới từ + bình thì
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
和平时期 giai đoạn bình thì | 和平时期,这里的人们生活得相当安稳。 Trong giai đoạn bình thì, người dân ở đây sống khá yên ổn. |
和平年代 những năm bình thì | 和平年代,这个小镇热闹非凡。 Những năm bình thì, thị trấn này đông đúc và nhộn nhịp. |
和平时期的情况 tình hình bình thì | 和平时期的情况下,汽油价格很少大幅波动。 Trong tình hình bình thì, giá xăng hiếm khi biến động mạnh. |
bình thì (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Lúc không có chuyện gì nguy hiểm hay bất thường, thường là như vậy.
在没有特殊情况的时候,通常如此。
Lúc không có chuyện gì nguy hiểm hay bất thường, thường là như vậy.
Ví dụ
平时,我通常走路去学校。【】Bình thì tôi thường đi bộ đến trường.
平时我们家很安静,但今天有很多客人。【】Bình thì nhà tôi rất yên tĩnh, nhưng hôm nay có nhiều khách.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bình thì (Adverb)
Danh từ + bình thìGiới từ + bình thìTừ đi kèm + bình thìĐộng từ + bình thì
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
平时 lúc bình thì | 平时他很少说话,但今天却很兴奋。 Lúc bình thì anh ấy ít nói, nhưng hôm nay lại rất hào hứng. |