Anh - Việt
bình thiên
Tính từ
bình thiên (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có phần trên phẳng, đều và nằm trên cùng một mặt phẳng.
顶部平整,在同一水平面上。
Có phần trên phẳng, đều và nằm trên cùng một mặt phẳng.
Ví dụ
这张木桌的桌面非常平,放东西很稳。【】Mặt bàn gỗ này bình thiên, đặt đồ rất vững.
这个盒子的盖子是平的,所以可以整齐地叠放。【】Nóc hộp này bình thiên nên có thể xếp chồng lên nhau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa