Anh - Việt
bình thời
Danh từ
bình thời (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoảng thời gian bình thường, lúc không có gì đặc biệt xảy ra.
平常的时候,没有特别情况时。
Khoảng thời gian bình thường, lúc không có gì đặc biệt xảy ra.
Ví dụ
平时她通常步行回家。【】Với bình thời, cô ấy thường đi bộ về nhà.
这家店周末人多,平时则冷清些。【】Cửa hàng này đông khách vào cuối tuần, còn bình thời thì vắng hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Khoảng thời gian đất nước không có chiến tranh hay loạn lạc.
没有战争或动乱的时期。
Khoảng thời gian đất nước không có chiến tranh hay loạn lạc.
Ví dụ
和平时期军队仍然定期训练。【】Quân đội vẫn huấn luyện đều đặn trong bình thời.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bình thời (Noun)
Danh từ + bình thờiGiới từ + bình thờiTrạng từ + bình thờiTính từ + bình thời
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
平时价格 giá bình thời | 这件衬衫的平时价格大约是30万越南盾。 Giá bình thời của chiếc áo này khoảng 300 nghìn đồng. |