Anh - Việt

Bản dịch của từ Binh thư trong tiếng Trung

binh thư

Danh từ

binh thư (Danh từ)

Nghĩa 01 · Sách viết về binh pháp và quân sự thời xưa.

古代讲述军事和用兵之法的书籍。

Sách viết về binh pháp và quân sự thời xưa.

Ví dụ
他热衷于阅读古代的兵书。【】Ông ấy say mê đọc binh thư từ thời xưa.
许多古代兵书至今仍被研究。【】Nhiều binh thư cổ vẫn được nghiên cứu đến ngày nay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của binh thư (Noun)

Danh từ + binh thưTính từ + binh thưbinh thư + Tính từĐộng từ + binh thư
Kết hợp từ của binh thư
Collocation
Ví dụ

军事论著

sách binh thư

这部军事论著已被多次重印。

Cuốn sách binh thư này đã được tái bản nhiều lần.

兵书作者

tác giả binh thư

他是多部著名兵书的作者。

Ông là tác giả của nhiều binh thư nổi tiếng.