Anh - Việt
binh thuyền
Danh từ
binh thuyền (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tàu thuyền dùng trong quân sự để chiến đấu hoặc vận chuyển binh lính.
用于军事的船只,供军队作战或运输使用。
Tàu thuyền dùng trong quân sự để chiến đấu hoặc vận chuyển binh lính.
Ví dụ
朝廷的战船停泊在河口。【】Binh thuyền của triều đình neo đậu ở cửa sông.
过去,军用船只常用于巡逻海岸。【】Ngày xưa, binh thuyền thường được dùng để tuần tra biển.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của binh thuyền (Noun)
binh thuyền + Tính từĐộng từ + binh thuyền
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
现代化战舰 binh thuyền hiện đại | 海军正大力投资现代化战舰。 Hải quân đang đầu tư mạnh vào binh thuyền hiện đại. |
古代战舰 binh thuyền cổ | 博物馆展出古代战舰的模型。 Bảo tàng trưng bày mô hình các binh thuyền cổ. |