Anh - Việt
bình tích
Danh từ
bình tích (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ấm pha trà truyền thống, thường bằng đất nung, dùng để pha và rót trà.
一种传统的茶壶,多为陶制,用来泡茶和倒茶。
Ấm pha trà truyền thống, thường bằng đất nung, dùng để pha và rót trà.
Ví dụ
我奶奶每天早上仍然用一把老式茶壶泡茶。【】Bà tôi vẫn pha trà bằng bình tích cũ mỗi sáng.
他在市场上买了一把陶制茶壶。【】Anh ấy mua một bình tích bằng đất nung ở chợ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bình tích (Noun)
Danh từ + bình tíchbình tích + Danh từbình tích + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
茶壶盖 nắp bình tích | 茶壶盖碎了,我只好买一个新的。 Nắp bình tích bị vỡ nên tôi phải mua cái mới. |