bình
bình (Danh từ)
Nghĩa 01 · đồ đựng có bầu chứa, miệng thường nhỏ và không có nắp đậy
瓶子
đồ đựng có bầu chứa, miệng thường nhỏ và không có nắp đậy
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · ấm để pha trà
茶壶
ấm để pha trà
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · đồ đựng nói chung, để chứa chất lỏng hoặc chất khí
容器
đồ đựng nói chung, để chứa chất lỏng hoặc chất khí
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bình (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
bình nước | |
bình thủy tinh | |
bình nhựa | |
bình giữ nhiệt |
bình (Động từ)
Nghĩa 01 · đọc với âm điệu ngân nga và thường có kèm những lời giảng giải cái hay để nhiều người cùng thưởng thức
吟诵
đọc với âm điệu ngân nga và thường có kèm những lời giảng giải cái hay để nhiều người cùng thưởng thức
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · bày tỏ ý kiến, thái độ khen chê, đánh giá, thường về một sự vật hoặc sự việc nào đó
表达意见
bày tỏ ý kiến, thái độ khen chê, đánh giá, thường về một sự vật hoặc sự việc nào đó
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · bàn bạc, cân nhắc trong tập thể để đánh giá, lựa chọn]
讨论
bàn bạc, cân nhắc trong tập thể để đánh giá, lựa chọn]
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
bình (Tính từ)
Nghĩa 01 · yên ổn, không có chiến tranh, không có loạn lạc
和平
yên ổn, không có chiến tranh, không có loạn lạc
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa