Bình

Bình (Danh từ)
Đồ đựng có bầu chứa, miệng thường nhỏ và không có nắp đậy
瓶子
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ấm để pha trà
茶壶
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đồ đựng nói chung, để chứa chất lỏng hoặc chất khí
容器
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bình (Động từ)
Đọc với âm điệu ngân nga và thường có kèm những lời giảng giải cái hay để nhiều người cùng thưởng thức
吟诵
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bày tỏ ý kiến, thái độ khen chê, đánh giá, thường về một sự vật hoặc sự việc nào đó
表达意见
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bàn bạc, cân nhắc trong tập thể để đánh giá, lựa chọn]
讨论
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bình (Tính từ)
Yên ổn, không có chiến tranh, không có loạn lạc
和平
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
