Anh - Việt
bĩnh
Động từ
bĩnh (Động từ)
Nghĩa 01 · ỉa bậy [thường nói về trẻ con]
拉屎
ỉa bậy [thường nói về trẻ con]
Ví dụ
小南今天在幼儿园拉在裤子里了。【】Bé Nam hôm nay bĩnh ra quần ở lớp mẫu giáo.
Linh去公园时没有拉在裤子里。【】Bé Linh không bĩnh ra quần khi đi công viên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa