Anh - Việt

Bản dịch của từ Bính trong tiếng Trung

Bính

Danh từ

Bính (Danh từ)

Nghĩa 01 · Kí hiệu thứ ba trong mười thiên can, đứng sau Ất và trước Đinh.

十天干中的第三位,排在乙后、丁前。

Kí hiệu thứ ba trong mười thiên can, đứng sau Ất và trước Đinh.

Ví dụ
丙是十天干中的第三位,排在乙后、丁前。【】Bính là thiên can đứng sau Ất và trước Đinh.
传统历法中记载了丙午年。【】Năm Bính Ngọ được ghi trong lịch truyền thống.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của Bính (Noun)

Danh từ + bínhbính + Danh từ
Kết hợp từ của Bính
Collocation
Ví dụ

丙干

can Bính

丙干是干支系统中的第三个天干。

Can Bính là thiên can thứ ba trong hệ Can Chi.