Anh - Việt
bịnh
Danh từ
bịnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cách viết khác của bệnh, chỉ tình trạng cơ thể hoặc tinh thần không khỏe do bệnh tật.
身体或精神不健康的状态。
Cách viết khác của bệnh, chỉ tình trạng cơ thể hoặc tinh thần không khỏe do bệnh tật.
Ví dụ
我奶奶患心脏病已经好多年了。【】Bà tôi bị bịnh tim nhiều năm nay.
我们全家都通过勤洗手来预防疾病。【】Cả nhà tôi phòng bịnh bằng cách rửa tay thường xuyên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bịnh (Noun)
bịnh + Tính từĐộng từ + bịnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
慢性病 bịnh mãn tính | 他多年来一直患有慢性病。 Ông ấy mắc bịnh mãn tính từ nhiều năm nay. |
重病 bịnh nặng | 她被诊断患有重病。 Bà ấy được chẩn đoán mắc bịnh nặng. |
传染病 bịnh truyền nhiễm | 传染病在雨季迅速蔓延。 Bịnh truyền nhiễm lan nhanh trong mùa mưa. |