Anh - Việt
binh tình
Danh từ
binh tình (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình hình quân sự, tức tình hình binh lính và chiến sự.
军队和战争方面的情况。
Tình hình quân sự, tức tình hình binh lính và chiến sự.
Ví dụ
将军每周向朝廷报告军情。【】Tướng quân báo cáo binh tình cho triều đình mỗi tuần.
史书形容陈朝时期的军情非常复杂。【】Sử sách mô tả binh tình thời nhà Trần rất phức tạp.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của binh tình (Noun)
binh tình + Động từĐộng từ + binh tình
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
军情变化很快 binh tình biến động | 军情变化很快,一夜之间城池易手两次。 Binh tình biến động nhanh, đêm qua thành đã đổi chủ hai lần. |