Anh - Việt
bình toong
Danh từ
bình toong (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bình giữ nhiệt bằng kim loại dùng để đựng nước nóng hoặc đồ uống nóng.
用于保温盛放热水或热饮的容器。
Bình giữ nhiệt bằng kim loại dùng để đựng nước nóng hoặc đồ uống nóng.
Ví dụ
妈妈把热水从保温瓶里倒进杯子。【】Mẹ rót nước sôi từ bình toong ra cốc.
去野餐记得带一个装热茶的保温壶。【】Đi picnic nhớ mang theo bình toong đựng trà nóng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bình toong (Noun)
bình toong + Danh từĐộng từ + bình toong
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
保温瓶 bình toong giữ nhiệt | 这个保温瓶能让水整天保持温热。 Chiếc bình toong giữ nhiệt này giữ nước nóng cả ngày. |
装热水的保温瓶 bình toong nước nóng | 车后备箱里有一个装热水的保温瓶。 Trong cốp xe có một bình toong nước nóng. |