Anh - Việt

Bản dịch của từ Binh trạm trong tiếng Trung

binh trạm

Danh từ

binh trạm (Danh từ)

Nghĩa 01 · đơn vị hậu cần trong quân đội phụ trách một đoạn đường hoặc một khu vực

后勤单位

đơn vị hậu cần trong quân đội phụ trách một đoạn đường hoặc một khu vực

Ví dụ
军队在这条路上建立了补给站。【】Quân đội đã thành lập binh trạm trên con đường này.
这个地区没有军用补给单位。【】Khu vực này không có binh trạm quân sự.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa