Anh - Việt
binh uy
Danh từ
binh uy (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sức mạnh và uy thế của quân đội.
军队的实力和威势。
Sức mạnh và uy thế của quân đội.
Ví dụ
这个国家的军威使邻国保持警惕。【】Binh uy của nước này khiến các nước láng giềng dè chừng.
那场胜利显示了军队的军威。【】Chiến thắng đó đã chứng tỏ binh uy của quân đội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của binh uy (Noun)
binh uy + Giới từbinh uy + Tính từĐộng từ + binh uy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
大国的军事实力 binh uy của nước lớn | 大国的军事实力可能影响该地区的力量平衡。 Binh uy của nước lớn có thể ảnh hưởng đến cán cân quyền lực trong khu vực. |