Anh - Việt
binh vận
Động từ
binh vận (Động từ)
Nghĩa 01 · Tuyên truyền, vận động binh sĩ và sĩ quan đối phương theo hướng cách mạng trong thời chiến.
在战争中对敌军士兵和军官进行政治宣传,争取其倒戈或动摇其忠诚。
Tuyên truyền, vận động binh sĩ và sĩ quan đối phương theo hướng cách mạng trong thời chiến.
Ví dụ
工作队进入村庄,劝说敌军士兵回归。【】Đội binh vận đã vào làng để thuyết phục lính địch quay về.
战争期间,他负责边境地区的对敌政治宣传。【】Trong chiến tranh, anh ấy phụ trách công tác binh vận ở vùng biên giới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của binh vận (Verb)
Danh từ + binh vậnbinh vận + Danh từĐộng từ + binh vận
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
面向敌军的政治争取工作 công tác binh vận | 抗战期间,政治争取工作帮助瓦解了敌军。 Trong kháng chiến, công tác binh vận đã góp phần làm tan rã quân địch. |