Anh - Việt
bình văn
Động từ
bình văn (Động từ)
Nghĩa 01 · Đọc và nhận xét, khen chê một bài văn hoặc tác phẩm văn chương.
阅读并点评文章,评论其优劣。
Đọc và nhận xét, khen chê một bài văn hoặc tác phẩm văn chương.
Ví dụ
老师在课堂上为学生点评这篇文章。【】Thầy giáo bình văn cho học sinh nghe trong giờ học.
她喜欢和朋友一起品评古诗。【】Cô ấy thích bình văn các bài thơ cổ cùng bạn bè.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bình văn (Verb)
bình văn + Danh từbình văn + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
分析诗歌 bình văn thơ | 老师要求全班分析阮揆的一首诗。 Cô giáo yêu cầu cả lớp bình văn thơ Nguyễn Khuyến. |
评析《金云翘传》 bình văn Truyện Kiều | 今天的课从现代视角评析《金云翘传》。 Bài giảng hôm nay bình văn Truyện Kiều theo góc nhìn hiện đại. |
评论作品 bình văn tác phẩm | 这位评论家对这位年轻作家的新作进行了评论。 Nhà phê bình bình văn tác phẩm mới của tác giả trẻ. |
点评节选段落 bình văn đoạn trích | 学生被要求对教科书中的一段节选进行点评。 Học sinh được yêu cầu bình văn đoạn trích trong sách giáo khoa. |