Anh - Việt

Bản dịch của từ Bình vôi trong tiếng Trung

bình vôi

Danh từ

bình vôi (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bình bằng sành hoặc đất nung, thân phình to, đáy thót, dùng đựng vôi đã tôi để ăn trầu.

盛放熟石灰、供嚼槟榔用的陶制小罐。

Bình bằng sành hoặc đất nung, thân phình to, đáy thót, dùng đựng vôi đã tôi để ăn trầu.

Ví dụ
我奶奶的供桌上仍摆着一个旧石灰罐。【】Bà tôi vẫn giữ một cái bình vôi cũ trên bàn thờ.
妈妈把熟石灰倒进石灰瓶里,用来嚼槟榔。【】Mẹ đổ vôi đã tôi vào bình vôi để ăn trầu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Cây leo có củ phình to, hình dáng giống cái bình vôi, dùng làm thuốc Đông y.

一种块根膨大呈石灰罐状的藤本植物,可入药。

Cây leo có củ phình to, hình dáng giống cái bình vôi, dùng làm thuốc Đông y.

Ví dụ
草药师说这种石灰罐藤的块根可以入药。【】Thầy thuốc nói củ của cây bình vôi có thể dùng làm thuốc.
爷爷在篱笆旁种了一株石灰罐藤,用来取块根入药。【】Ông tôi trồng một dây bình vôi bên hàng rào để lấy củ làm thuốc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bình vôi (Noun)

Danh từ + bình vôiTừ đi kèm + bình vôibình vôi + Tính từ
Kết hợp từ của bình vôi
Collocation
Ví dụ

葫芦藤

cây bình vôi

人们常种葫芦藤,取其块根入药。

Người ta thường trồng cây bình vôi để lấy củ làm thuốc.