Anh - Việt

Bản dịch của từ Binh vụ trong tiếng Trung

binh vụ

Danh từ

binh vụ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Những công việc liên quan đến quân sự và nghĩa vụ phục vụ trong quân đội.

指与军队和兵役有关的事务。

Những công việc liên quan đến quân sự và nghĩa vụ phục vụ trong quân đội.

Ví dụ
他负责该市的军事事务。【】Ông ấy phụ trách binh vụ của thành phố.
他在北方服过多年军务。【】Anh ấy từng làm binh vụ ở miền Bắc trong nhiều năm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của binh vụ (Noun)

binh vụ + Danh từbinh vụ + Động từ
Kết hợp từ của binh vụ
Collocation
Ví dụ

军务工作

công tác binh vụ

他在区军务办公室工作。

Anh ấy làm việc trong phòng công tác binh vụ của huyện.

兵役档案

hồ sơ binh vụ

你需要把兵役档案带到征兵办公室。

Anh cần mang hồ sơ binh vụ đến phòng tuyển quân.

兵役政策

chính sách binh vụ

新的兵役政策明年生效。

Chính sách binh vụ mới sẽ có hiệu lực từ năm sau.

军务干部

cán bộ binh vụ

乡里的军务干部今天会来检查档案。

Cán bộ binh vụ xã sẽ đến kiểm tra hồ sơ hôm nay.

Video ngữ cảnh