Anh - Việt
bíp tết
Danh từ
bíp tết (Danh từ)
Nghĩa 01 · Món ăn kiểu Âu làm từ một miếng thịt bò nguyên khối, rán hoặc nướng.
一种西式菜肴,用整块牛肉煎或烤制成。
Món ăn kiểu Âu làm từ một miếng thịt bò nguyên khối, rán hoặc nướng.
Ví dụ
今晚我想在学校附近的餐厅吃牛排。【】Tối nay tôi muốn ăn bíp tết ở nhà hàng gần trường.
你喜欢牛排五分熟还是全熟?【】Bạn thích bíp tết chín tái hay chín kỹ?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bíp tết (Noun)
Danh từ + bíp tếtSố lượng + bíp tếtbíp tết + Danh từbíp tết + Tính từbíp tết + Động từĐộng từ + bíp tết
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
牛排馆 nhà hàng bíp tết | 我们去了一家新开的牛排馆。 Chúng tôi đi ăn ở nhà hàng bíp tết mới mở. |