Anh - Việt
bíp-tết
Danh từ
bíp-tết (Danh từ)
Nghĩa 01 · Món ăn làm từ một miếng thịt bò nguyên khối, rán hoặc nướng, thường ăn tái hoặc vừa tái.
一大块牛肉,通常用平底锅煎或烤制,多为三分熟或半熟。
Món ăn làm từ một miếng thịt bò nguyên khối, rán hoặc nướng, thường ăn tái hoặc vừa tái.
Ví dụ
今晚我点了一份三分熟的牛排当晚餐。【】Tối nay tôi gọi một đĩa bíp-tết tái cho bữa tối.
我爸爸周末喜欢吃牛排配薯条。【】Bố tôi thích ăn bíp-tết với khoai tây chiên vào cuối tuần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bíp-tết (Noun)
bíp-tết + Danh từbíp-tết + Tính từĐộng từ + bíp-tết
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
牛排 bíp-tết bò | 今晚我想吃一份牛排。 Tối nay tôi muốn ăn bíp-tết bò. |