Anh - Việt
bít bưng
Động từ
bít bưng (Động từ)
Nghĩa 01 · Bịt kín hoàn toàn để không còn chỗ hở.
把缝隙或开口完全封住,使其不再透过。
Bịt kín hoàn toàn để không còn chỗ hở.
Ví dụ
工人把屋顶的每个缝隙都封死,防止水渗进来。【】Thợ sửa mái nhà bít bưng mọi khe hở để nước không chảy vào.
我们在刷漆前把墙上的洞全部堵住了。【】Chúng tôi bít bưng các lỗ hổng trên tường trước khi sơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bít bưng (Verb)
bít bưng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
堵住漏洞 bít bưng lỗ hổng | 工人堵住了屋顶上的破洞。 Thợ đã bít bưng lỗ hổng trên mái nhà. |
封住裂缝 bít bưng vết nứt | 他用密封胶封住了水箱上的裂缝。 Anh ấy dùng keo để bít bưng vết nứt trên bồn nước. |
封堵缝隙 bít bưng kẽ hở | 需要封住窗户周围的缝隙,以防止穿堂风。 Cần bít bưng kẽ hở quanh cửa sổ để tránh gió lùa. |
堵住逃生通道 bít bưng lối thoát | 人群堵住了逃生通道,许多人陷入恐慌。 Đám đông bít bưng lối thoát khiến nhiều người hoảng loạn. |
封住瓶口 bít bưng miệng chai | 放进冰箱前,记得封好瓶口。 Nhớ bít bưng miệng chai trước khi cất vào tủ lạnh. |