Anh - Việt
bịt mắt
Động từ
bịt mắt (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng vải hoặc vật khác che kín mắt để không nhìn thấy.
用布或其他东西遮住眼睛,使人看不见。
Dùng vải hoặc vật khác che kín mắt để không nhìn thấy.
Ví dụ
游戏开始前,向导蒙住了我们的眼睛。【】Người hướng dẫn bịt mắt chúng tôi trước khi trò chơi bắt đầu.
游戏中,她用围巾遮住了我的眼睛。【】Bạn ấy dùng khăn bịt mắt tôi trong trò chơi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bịt mắt (Verb)
bịt mắt + Danh từbịt mắt + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
蒙住囚犯的眼睛 bịt mắt tù nhân | 士兵们在带走那名囚犯前蒙住了他的眼睛。 Những người lính bịt mắt tù nhân trước khi đưa anh ta đi. |
蒙住受害者的眼睛 bịt mắt nạn nhân | 绑匪蒙住了受害者的眼睛,让她不知道路。 Kẻ bắt cóc bịt mắt nạn nhân để cô ấy không biết đường đi. |