Anh - Việt

Bản dịch của từ Bít tất trong tiếng Trung

bít tất

Danh từ

bít tất (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đồ dệt hoặc đan bằng sợi, len hoặc nylon, dùng để mang ở chân.

穿在脚上的编织物,多由棉、毛或尼龙制成。

Đồ dệt hoặc đan bằng sợi, len hoặc nylon, dùng để mang ở chân.

Ví dụ
她买了一双新袜子去参加派对。【】Cô ấy mua một đôi bít tất mới để đi dự tiệc.
妈妈提醒我先穿袜子再穿鞋。【】Mẹ nhắc con mang bít tất trước khi đi giày.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bít tất (Noun)

Số lượng + bít tấtbít tất + Danh từbít tất + Tính từĐộng từ + bít tất
Kết hợp từ của bít tất
Collocation
Ví dụ

一双袜子

một đôi bít tất

我刚买了一双新袜子。

Tôi vừa mua một đôi bít tất mới.

Video ngữ cảnh