Anh - Việt
bít
Động từ
bít (Động từ)
Nghĩa 01 · làm cho chỗ hở hoặc lối thông với bên ngoài trở thành kín đi, bị tắc lại
封闭
làm cho chỗ hở hoặc lối thông với bên ngoài trở thành kín đi, bị tắc lại
Ví dụ
2024年,马尼拉的志愿者堵住了非法排水口。【】Năm 2024, các tình nguyện viên ở Manila đã bịt những lỗ thoát nước trái phép.
利马市议会没有封住三个废弃水井。【】Hội đồng thành phố Lima đã không bịt ba giếng bỏ hoang.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa