Anh - Việt
bìu bịu
Tính từ
bìu bịu (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở trạng thái rũ xuống, xệ xuống, thiếu sức sống.
下垂、无力的样子
Ở trạng thái rũ xuống, xệ xuống, thiếu sức sống.
Ví dụ
大雨过后,花朵都下垂着。【】Những bông hoa bìu bịu sau cơn mưa lớn.
因为好几天没浇水,小苗看起来无精打采。【】Cây non bìu bịu vì thiếu nước quá lâu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bìu bịu (Adjective)
Danh từ + bìu bịuĐộng từ + bìu bịu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
耷拉的树枝 cành lá bìu bịu | 大雨过后,路边的树枝耷拉着。 Sau trận mưa lớn, cành lá bìu bịu rũ xuống ven đường. |
软塌塌的头发 mái tóc bìu bịu | 工作了一整天,她的头发软塌塌的,看上去十分疲惫。 Sau cả ngày làm việc, mái tóc bìu bịu khiến cô ấy trông thật mệt mỏi. |
耷拉的肩膀 đôi vai bìu bịu | 他带着耷拉的肩膀走进房间,刚刚经历了失败。 Anh ấy bước vào phòng với đôi vai bìu bịu sau thất bại. |
枯萎的花瓣 cánh hoa bìu bịu | 那束花忘在阳光下,花瓣都已经蔫了。 Bó hoa để quên ngoài nắng nên cánh hoa đã bìu bịu hết cả. |