Anh - Việt
bìu díu
Động từ
bìu díu (Động từ)
Nghĩa 01 · từ gợi tả cảnh bận bịu, vướng víu về con cái, khó dứt ra được
被孩子束缚
từ gợi tả cảnh bận bịu, vướng víu về con cái, khó dứt ra được
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
bìu díu
被孩子束缚
từ gợi tả cảnh bận bịu, vướng víu về con cái, khó dứt ra được
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa