Anh - Việt

Bản dịch của từ Bìu trong tiếng Trung

bìu

Danh từ

bìu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Phần da bọc hai tinh hoàn ở nam giới, nằm treo phía dưới háng.

包裹睾丸的皮囊,位于阴茎下方。

Phần da bọc hai tinh hoàn ở nam giới, nằm treo phía dưới háng.

Ví dụ
踢完足球后,他感到阴囊疼痛。【】Anh ấy bị đau ở bìu sau khi chơi bóng đá.
医生检查了他的阴囊,看是否有肿胀迹象。【】Bác sĩ kiểm tra bìu để tìm dấu hiệu sưng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bìu (Noun)

Danh từ + bìuTính từ + bìuĐộng từ + bìu
Kết hợp từ của bìu
Collocation
Ví dụ

阴囊超声检查

siêu âm bìu

医生开了阴囊超声检查以查看肿胀。

Bác sĩ chỉ định siêu âm bìu để kiểm tra chỗ sưng.

阴囊疝

thoát vị bìu

阴囊疝常引起腹股沟区肿胀和疼痛。

Thoát vị bìu thường gây sưng và đau ở vùng bẹn.

Video ngữ cảnh